Đăng nhập
Đánh giá bài viết
Bảng giá kiểm tra sức khỏe tổng quát
|
STT |
NỘI DUNG |
NAM |
NỮ |
|
1 |
Cân đo Huyết áp, mạch |
|
|
|
Khám Tổng Quát |
|||
|
2 |
Nội |
|
|
|
3 |
Ngoại |
|
|
|
4 |
Tai mũi họng |
|
|
|
5 |
Răng |
|
|
|
6 |
Mắt |
|
|
|
7 |
Khám phụ khoa |
|
|
|
Xét Nghiệm |
|||
|
8 |
Công thức máu (20 thông số) |
|
|
|
9 |
Đường máu |
|
|
|
10 |
Uree máu |
|
|
|
11 |
Creatinin máu |
|
|
|
12 |
Men Gan: SGOT, SGPT |
|
|
|
13 |
HbsAg (viêm gan siêu vi B) |
|
|
|
14 |
HbsAb (Kháng thể siêu vi B) |
|
|
|
15 |
Anti HCV (viêm gan siêu vi C) |
|
|
|
16 |
Bilirubin toàn phần, trực tiếp gián tiếp |
|
|
|
17 |
Mỡ máu: Cholesterol, Trigliceride, HDL, LDL |
|
|
|
18 |
Phân tích nước tiểu |
|
|
|
CĐHA |
|||
|
19 |
X quang phổi |
|
|
|
20 |
Điện tâm đồ |
|
|
|
21 |
Siêu âm bụng và chậu |
|
|
|
22 |
Siêu âm tuyến vú |
|
|
|
23 |
Pap's (hoặc Soi Nhuộm) |
|
|
|
Tổng kết hồ sơ và tư vấn sức khỏe |
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
2.360.000 | 2.760.000 | |
|
GIÁ THỰC TẾ (sau khi đã giảm) |
2.100.000 | 2.450.000 |
Mục tiêu gói khám:
- Đây là gói khám kiểm tra sức khỏe định kỳ dành cho người lớn, nhằm đánh giá tình trạng sức khỏe chung và phát hiện các bệnh lý tim mạch, tiểu đường, gan mật, thận, tai mũi họng, mắt, răng, bệnh phụ khoa, tuyến vú (Nữ).
- Sau khi khám kiểm tra sức khỏe, nếu phát hiện có bệnh lý, bác sĩ có thể yêu cầu bạn làm tiếp các xét nghiệm, thăm khám khác. Chi phí cho các xét nghiệm, thăm khám bổ sung không nằm trong gói khám sức khỏe này.
- Bệnh nhân được yêu cầu nhịn ăn >6 giờ trước khi xét nghiệm.
- Thời gian để thăm khám lâm sàng và chẩn đoán hình ảnh khoảng 3 giờ. Thời gian để có kết quả xét nghiệm tùy thuộc vào giờ thử máu. Vì vậy nếu muốn kết thúc việc khám trong ngày, bệnh nhân nên nhịn đói và đến lấy máu vào buổi sáng.


