Đăng nhập
Đánh giá bài viết
Bảng giá khám bệnh
|
LOẠI KHÁM |
LẦN KHÁM ĐẦU |
TÁI KHÁM |
|
Khám nội tổng quát |
200.000 |
170.000 |
|
Khám ngoại tổng quát |
200.000 |
170.000 |
|
Khám nội tim mạch |
200.000 |
170.000 |
|
Khám sản |
200.000 |
170.000 |
|
Khám tai mũi họng |
200.000 |
170.000 |
|
Khám chấn thương chỉnh hình |
200.000 |
170.000 |
|
Khám hậu môn trực tràng |
200.000 |
170.000 |
|
Khám lồng ngực mạch máu |
200.000 |
170.000 |
|
Khám nhi |
150.000 |
120.000 |
|
Khám răng |
200.000 |
170.000 |
|
Khám cấp cứu |
350.000 |
|
|
Khám mắt |
200.000 |
170.000 |
A. Giá khám bệnh bao gồm:
1. Chi phí khám của bác sĩ và trợ giúp của điều dưỡng cho một lần khám.
2. Các trang/thiết bị phục vụ cho việc khám bệnh.
3. Thẻ khám bệnh cấp cho bệnh nhân.
4. In kết quả khám bệnh.
B. Giá khám bệnh không bao gồm:
1. Chi phí thuốc.
2. Các xét nghiệm cận lâm sàng, giải phẫu bệnh, chẩn đoán hình ảnh, nội soi, các thủ thuật cho chẩn đoán và điều trị.
3. Khám các bệnh lý khác với bệnh lý đang được khám điều trị (TD: Bệnh nhân khám tim mạch muốn khám thêm răng, bệnh nhân khám ngoại muốn khám và đặt vòng kế hoạch....), trừ trường hợp do phân luồng khám của nhân viên nhận bệnh chưa chính xác.
4. Các chăm sóc, dịch vụ khác ngoài những mục đã ghi trong khoản A.


